|
TÁC GIẢ
|
TÊN BÀI
|
SỐ
|
|
I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG LỊCH SỬ ĐẢNG |
|
Nguyễn Xuân Thắng |
Phát huy vai trò của Tạp chí Lịch sử Đảng trong sự nghiệp tuyên truyền, giáo dục truyền thống lịch sử cách mạng của Đảng trong tình hình mới |
1 |
|
Vũ Khoan |
Từ “Hòa đàm Paris” ngẫm về thời hiện tại |
1 |
|
Nguyễn Trọng Phúc |
Kết hợp đánh và đàm trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước đi đến Hiệp định Paris (1-1973) |
1 |
|
Nguyễn Đình Lê |
Sự lãnh đạo của Ban Chấp hành Trung ương Đảng trong chiến dịch “Điện Biên Phủ trên không” và Hiệp định Paris |
1 |
|
Trịnh Thị Hồng Hạnh |
Kiên định, bản lĩnh, trí tuệ - Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng trong đấu tranh ngoại giao tại Hội nghị Paris (1-1973) |
1 |
|
Nguyễn Xuân Tú, Trần Thị Lăng |
Dự báo thiên tài của Chủ tịch Hồ Chí Minh và sự chỉ đạo của Đảng, Quân ủy Trung ương chống tập kích đường không bằng máy bay chiến lược B-52 cuối năm 1972 |
1 |
|
Phan Hữu Tích |
Hà Nội góp phần đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ, đỉnh cao là trận “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972 |
1 |
|
Bùi Đình Phong |
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, cầm quyền theo tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
Hồ Tố Lương |
Đảng Cộng sản Việt Nam kiên định đường lối đổi mới (1986-2023) |
2 |
|
Nguyễn Danh Tiên |
Phát huy giá trị lý luận và thực tiễn của Đề cương về văn hóa Việt Nam trong xây dựng đường lối văn hóa của Đảng thời kỳ đổi mới |
2 |
|
Vũ Thị Phương Hậu |
Giá trị lý luận và thực tiễn của Đề cương về văn hóa Việt Nam |
2 |
|
Nguyễn Thị Bình |
Hiệp định Paris dẫn đến hòa bình và thống nhất đất nước |
2 |
|
Hoàng Chí Hiếu |
Sự lãnh đạo của Đảng đối với khu Vĩnh Linh trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
2 |
|
Nguyễn Xuân Thắng |
80 năm Đề cương về văn hóa Việt Nam - Khởi nguồn và động lực phát triển |
3 |
|
Mạch Quang Thắng |
Đảng Cộng sản Việt Nam, “Đảng của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam” |
3 |
Đặng Kim Oanh,
Duy Thị Hải Hường |
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Mặt trận Dân tộc thống nhất xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc (1930-2021) |
3 |
|
Nguyễn Văn Sáu |
Tinh thần chiến đấu quả cảm, mưu trí, sáng tạo của quân và dân miền Nam Việt Nam trong chiến thắng Ấp Bắc (1-1963) |
3 |
Lê Thanh Bài,
Trần Quốc Dũng |
Chiến dịch Tây Nguyên (3-1975) - Bước đột phá trong chỉ đạo chiến lược, giải phóng miền Nam của Đảng |
3 |
Nguyễn Trọng Phúc,
Nguyễn Thị Thanh Hà |
Đất nước thống nhất - Cơ hội và thách thức mới trên con đường phát triển của Việt Nam |
4 |
|
Lương Viết Sang |
Về khả năng thi hành Hiệp định Paris và quyết tâm giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước |
4 |
|
Trần Đình Duệ |
Khu ủy Tây Nam Bộ lãnh đạo chống chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của đế quốc Mỹ (1969-1972) |
4 |
|
Võ Nguyên Giáp |
Tinh thần phục vụ tiền tuyến của nhân dân |
5 |
|
Nguyễn Danh Lợi |
Sự phối hợp của quân và dân Liên khu IV trong Đông - Xuân 1953-1954 và Chiến dịch Điện Biên Phủ |
5 |
|
Nguyễn Quang Hòa |
Một số thành tựu và kinh nghiệm trong công tác xây dựng Đảng ở Liên khu V (1949-1954) |
5 |
|
Nguyễn Trọng Phúc |
Những cuộc vận động lớn trong xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc năm 1963 - Ý nghĩa sâu sắc đến ngày nay |
5 |
Lê Tuấn Vinh,
Lê Thị Điệp |
Cuộc vận động nhân dân các tỉnh miền xuôi xây dựng, phát triển kinh tế - xã hội các tỉnh Tây Bắc (1960-1965) |
5 |
|
Nguyễn Phú Trọng |
Đảng ta, đất nước ta vững vàng vượt qua mọi khó khăn, thách thức, tiếp tục đạt được những kết quả quan trọng, khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực |
6 |
|
Nguyễn Thị Mai Hoa, Lê Thị Hòa |
Đảng Cộng sản Đông Dương tranh thủ Trung Hoa dân quốc trong cuộc chiến chống phát xít Nhật (1940-1945) |
6 |
|
Nguyễn Quang Liệu |
Công tác thanh vận của Đảng trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
6 |
Nguyễn Bình,
Đặng Quốc Tuyên |
Đánh bại cuộc chiến tranh chống phá miền Bắc bằng biệt kích của Mỹ và chính quyền Sài Gòn trong những năm 1961-1964 |
6 |
Nguyễn Mạnh Hà,
Đinh Đức Duy |
Đảng lãnh đạo phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong kháng chiến chống thực dân Pháp và kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1945-1975) |
7 |
|
Nguyễn Thị Thanh |
Thực hiện chính sách hậu phương quân đội, chính sách đối với thương binh, gia đình liệt sĩ ở miền Bắc (1965-1968) |
7 |
|
Nguyễn Đình Quỳnh |
Đảng với công tác Việt kiều hồi hương (1959-1964) |
7 |
|
Nguyễn Thị Lệ Thủy |
Đảng lãnh đạo hoạt động đối ngoại (1965-1967) |
7 |
|
Nguyễn Hải Sinh |
Đảng bộ Tổng cục Hậu cần lãnh đạo xây dựng đội ngũ cán bộ hậu cần (1963-1968) |
7 |
|
Trần Trọng Thơ |
Vai trò của các dân tộc thiểu số trong cuộc vận động Cách mạng Tháng Tám năm 1945 |
8 |
|
Võ Văn Thật |
Vai trò của tổ chức Thanh niên tiền phong trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Nam Bộ |
8 |
|
Trần Tuấn Sơn |
Vai trò An toàn khu Võng La trong thắng lợi Cách mạng Tháng Tám năm 1945 |
8 |
|
*** |
Phát biểu của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng với báo chí sau Hội đàm với Tổng thống Hoa Kỳ Joe Biden |
9 |
Lê Thị Quỳnh Nga,
Lê Văn Dương |
Đảng lãnh đạo xây dựng lực lượng Công an nhân dân (1975-1985) |
9 |
|
Lê Đức Thuận |
Đấu tranh trên mặt trận tiền tệ trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) |
9 |
|
Phạm Thị Hồng Hà |
Công tác thủy lợi trong sản xuất nông nghiệp và phòng chống thiên tai ở đồng bằng Bắc Bộ (1975-1995) |
9 |
|
*** |
Kết luận của đồng chí Nguyễn Xuân Thắng, Ủy viên Bộ Chính trị, Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương tại Hội nghị toàn quốc sơ kết 05 năm thực hiện Chỉ thị số 20-CT/TW của Ban Bí thư |
10 |
|
Nguyễn Mạnh Hà |
Chiến dịch Điện Biên Phủ - Sự vận dụng sáng tạo của Đại tướng Võ Nguyên Giáp về nghệ thuật chiến tranh nhân dân của Đảng |
10 |
|
Phùng Thị Hoan |
Sự chỉ đạo của Trung ương Đảng, Tổng quân ủy về đẩy mạnh chiến tranh du kích, chuẩn bị phát triển tiến công chiến lược sau Chiến dịch Hòa Bình |
10 |
|
Đỗ Văn Phương |
Đóng góp của nhân dân các dân tộc Việt Bắc trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) |
10 |
|
Bùi Quang Thanh |
Nguyên tắc dân tộc hóa trong “Đề cương về văn hóa Việt Nam” năm 1943 với sự nghiệp bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa của cộng đồng dân tộc Việt Nam |
11 |
|
Hoàng Thị Hà |
Hoạt động đối ngoại của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam giai đoạn 1960-1965 |
11 |
Nguyễn Thị Tuyết,
Bùi Thị Hồng Giang |
Một số thành tựu Đảng lãnh đạo thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội giai đoạn 1975-1986 |
11 |
|
*** |
Thư chúc mừng Tạp chí Lịch sử Đảng 40 năm ra số đầu (1983-2023) và đón nhận Huân chương Lao động hạng Nhất |
12 |
|
Dương Trung Ý |
Khoa học Lịch sử Đảng với việc bảo vệ, phát huy giá trị của “Pho lịch sử bằng vàng” |
12 |
|
Trần Đức Cường |
Tạp chí Lịch sử Đảng trong nền sử học Việt Nam |
12 |
|
Nguyễn Danh Tiên |
Tạp chí Lịch sử Đảng với công tác tuyên truyền đường lối, chủ trương của Đảng Cộng sản Việt Nam |
12 |
|
Trần Thị Thu Hương |
Tạp chí Lịch sử Đảng trên mặt trận đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch, góp phần bảo vệ nền tảng tư tưởng, lý luận của Đảng |
12 |
|
Đào Thị Hoàn |
Tạp chí Lịch sử Đảng với việc tuyên truyền về vùng đồng bằng sông Cửu Long (1983-2023) |
12 |
II. SỰ NGHIỆP VÀ TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
|
|
Nguyễn Huy Hiệu |
Thắng lợi của Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 - Bài học về sự lãnh đạo, chỉ đạo chiến lược của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh |
1 |
|
Hoàng Thị Thúy |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về hợp tác xã và sự vận dụng của Đảng trong 35 năm đổi mới (1986-2021) |
1 |
|
Chu Đức Tính |
Những sự kiện, hoạt động của Chủ tịch Hồ Chí Minh liên quan đến nước Pháp |
2 |
|
Nguyễn Trung Thông |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với bộ đội Phòng không - Không quân trong thời kỳ đế quốc Mỹ leo thang đánh phá miền Bắc |
2 |
|
Đỗ Minh Tứ |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về mối quan hệ giữa giải phóng dân tộc và giải phóng phụ nữ |
3 |
|
Nguyễn Thanh Tùng |
Một vài nét tiêu biểu và đặc sắc trong văn phong báo chí Hồ Chí Minh qua bút danh “Chiến Thắng” trên báo Cứu quốc, năm 1945 |
3 |
|
Lê Tiến Dũng |
Quan điểm của Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc ở Việt Nam và sự vận dụng của Đảng |
4 |
Lê Thị Hồng,
Nguyễn Đình Ồ |
Quan điểm của Hồ Chí Minh về chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam |
4 |
|
Đỗ Hoàng Linh |
Nguyễn Ái Quốc với Mikhail Markovich Borodin |
5 |
|
Nguyễn Văn Dương |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với các chuyên gia Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1955-1969) |
5 |
|
Nguyễn Thị Thu Hằng |
Tên tuổi Hồ Chí Minh mãi mãi khắc ghi trong tâm khảm những người bạn Liên Xô |
5 |
|
Hoàng Phúc Lâm |
75 năm Lời kêu gọi thi đua ái quốc - Động lực thực hiện thắng lợi các nhiệm vụ cách mạng của dân tộc |
6 |
|
Đặng Kim Oanh |
Thi đua yêu nước theo tư tưởng Hồ Chí Minh trong xây dựng miền Bắc xã hội chủ nghĩa (1954-1975) - Giá trị lý luận và thực tiễn |
6 |
|
Duy Thị Hải Hường |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn dân tộc và sự vận dụng của Đảng trong xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc hiện nay |
6 |
|
Lê Miên |
Tiếp nối lòng hiếu nghĩa, bác ái về thương binh, liệt sĩ của Chủ tịch Hồ Chí Minh giai đoạn hiện nay |
7 |
|
Nguyễn Minh Hoàn |
Giáo dục, rèn luyện đạo đức cách mạng, xây dựng văn hóa Đảng theo tư tưởng Hồ Chí Minh trong đấu tranh phòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
7 |
|
Chu Đức Tính |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với tình đoàn kết hữu nghị đặc biệt Việt Nam - Lào |
8 |
Vũ Quang Vinh,
Cao Duy Tiến |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về phòng, chống tham nhũng và một số vấn đề phòng, chống tham nhũng, tiêu cực ở Việt Nam hiện nay |
8 |
|
Lê Miên |
Từ tác phẩm “Thường thức chính trị” của Chủ tịch Hồ Chí Minh, liên hệ tới vấn đề thể chế chính trị Việt Nam không theo tam quyền phân lập |
9 |
Lê Thị Hiền,
Đinh Hồng Cường |
Tư tưởng Hồ Chí Minh - Cơ sở nền tảng quan hệ ngoại giao Việt Nam - Nhật Bản |
9 |
|
Trần Thị Minh Tuyết |
Xây dựng, củng cố chi bộ Đảng theo tư tưởng Hồ Chí Minh trong giai đoạn hiện nay |
10 |
|
Lê Minh Phương |
Xây dựng Đảng về đạo đức theo tư tưởng Hồ Chí Minh |
10 |
|
Hồ Tố Lương |
Hồ Chí Minh với công tác đào tạo cán bộ trong những năm 1923-1942 |
11 |
|
Trần Thị Vui |
Phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc theo tư tưởng Hồ Chí Minh trong giai đoạn hiện nay |
11 |
|
Nguyễn Trọng Phúc |
Tác phẩm Đạo đức cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh vận dụng trong xây dựng Đảng về đạo đức hiện nay |
12 |
|
Ngô Tuấn Nghĩa |
Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh trong tác phẩm Thường thức chính trị về xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần trong thời kỳ đổi mới |
12 |
|
III. THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI XIII CỦA ĐẢNG |
|
Trần Thị Vui |
Công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài góp phần quảng bá văn hóa Việt Nam với thế giới (1993-2020) |
1 |
|
Nguyễn Thị Hiền |
Đảng lãnh đạo hoạt động của của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam (2001-2011) |
1 |
|
Nguyễn Thị Hồng Mai |
Quá trình đổi mới nhận thức của Đảng về công nghiệp hóa, hiện đại hóa (1986-2022) |
2 |
Trần Quang Diệu,
Hà Thị Thu Hằng |
Chuyển đổi số và phát triển bền vững ở Việt Nam trong bối cảnh hiện nay |
2 |
Đỗ Thị Thạch,
Bùi Trường Giang |
Quan điểm của Đảng về phát huy vai trò nòng cốt của giai cấp công nhân trong liên minh với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức ở Việt Nam |
3 |
|
Nguyễn Thị Hiền |
Đảng lãnh đạo Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam chăm lo, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động (2011-2022) |
3 |
|
Đỗ Hoàng Tuấn |
Hệ thống tổ chức đảng tại cơ quan Ủy ban Kiềm tra Đảng ủy các cấp trong Công an nhân dân Việt Nam (2002-2022) |
3 |
|
Nguyễn Thanh Tuấn |
Phát triển xanh gắn với quyền con người ở Việt Nam (2011-2021) |
4 |
|
Nguyễn Thị Mai Chi |
Vận dụng bài học về phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước vào công cuộc đổi mới hiện nay |
4 |
|
Nguyễn Thị Anh |
Định hướng xã hội chủ nghĩa trên lĩnh vực xã hội ở Việt Nam hiện nay |
4 |
|
Nguyễn Danh Tiên |
Xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị theo chỉ đạo của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng trong cuốn sách: “Kiên quyết, kiên trì đấu tranh phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, góp phần xây dựng Đảng, Nhà nước trong sạch, vững mạnh” |
5 |
|
Phạm Nguyên Phương |
Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Chủ trương nhất quán của Đảng Cộng sản Việt Nam |
5 |
|
Nguyễn Thị Thảo |
Xây dựng tổ chức cơ sở đảng (2011-2021) - Chủ trương, một số kết quả và kinh nghiệm |
5 |
|
Nguyễn Thị Như |
Đảng lãnh đạo phát triển kinh tế bền vững (2011-2021) |
6 |
|
Lê Văn Công |
Đảng lãnh đạo phát triển kinh tế tập thể (2002-2021) - Kết quả và kinh nghiệm |
6 |
|
Trần Quang Diệu |
Xu thế phát triển của báo chí truyền thông trong bối cảnh chuyển đổi số ở Việt Nam hiện nay |
6 |
|
Trần Văn Phòng |
Đấu tranh với những biểu hiện “lợi ích nhóm” trong xây dựng và thực thi chính sách xã hội ở Việt Nam hiện nay |
7 |
Triệu Thị Trinh,
Đoàn Thanh Thủy |
Chủ trương của Đảng về phát huy các nguồn lực để phát triển đất nước trong thời kỳ đổi mới |
7 |
|
Trần Quốc Việt |
Quá trình Đảng lãnh đạo hội nhập kinh tế quốc tế (2011-2021) |
7 |
|
Trương Minh Dục |
Phát triển kinh tế biển (1993-2022) - Thực trạng và giải pháp |
8 |
|
Nguyễn Thị Mai |
Phát triển kết cấu hạ tầng giai đoạn 2011-2021 - Một số kết quả bước đầu |
8 |
Hà Văn Luyến,
Nguyễn Thị Lan Anh |
Trách nhiệm nêu gương của cán bộ, đảng viên, nhất là người đứng đầu trong việc thực hiện công tác thi đua, khen thưởng |
9 |
|
Vũ Thái Dũng |
Xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục hiện nay - Một số kết quả bước đầu |
9 |
|
Cao Thị Thu Huyền |
Quan điểm cơ bản của Đảng Cộng sản Việt Nam về đối ngoại (1986-2021) |
9 |
|
Nguyễn Thị Thủy |
Đào tạo nghề cho lao động nông thôn Việt Nam (2008-2022) |
9 |
|
Hà Thị Nga |
Công tác cán bộ nữ sau 5 năm thực hiện Chỉ thị số 21-CT/TW của Ban Bí thư “Về tiếp tục đẩy mạnh công tác phụ nữ trong tình hình mới” - Kết quả và một số kinh nghiệm |
10 |
|
Nguyễn Duy Hạnh |
Chủ trương của Đảng về xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ đảng viên (1986-2022) |
10 |
|
Hoàng Xuân Sơn |
Phát triển khu vực doanh nghiệp vùng kinh tế Đông Nam Bộ theo chủ trương Đại hội XIII của Đảng |
10 |
Trần Quang Diệu,
Hà Thị Thu Hằng |
Tuyên truyền về phát triển kinh tế biển ở Việt Nam hiện nay |
11 |
Hoàng Thị Thu Hường,
Huỳnh Thanh Mộng |
Một số quan điểm, chủ trương của Đảng về công tác xuất bản (1952-2022) |
11 |
|
Nguyễn Viết Thảo |
Tiếp tục đổi mới nhận thức về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội trong bối cảnh toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng |
12 |
|
Đặng Kim Oanh |
Tiếp tục củng cố và xây dựng “Thế trận lòng dân” vững chắc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc theo tinh thần Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng |
12 |
|
Phạm Đức Kiên |
Tăng trưởng kinh tế gắn với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội trong xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thời kỳ đổi mới |
12 |
|
Lê Thị Chiên |
Phát huy vai trò của đội ngũ trí thức Việt Nam hiện nay |
12 |
|
IV. BẢO VỆ NỀN TẢNG TƯ TƯỞNG CỦA ĐẢNG, ĐẤU TRANH PHẢN BÁC CÁC QUAN ĐIỂM SAI TRÁI, THÙ ĐỊCH |
|
Nguyễn Quang Ngọc |
Giảng dạy Lịch sử Đảng với nhiệm vụ bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch |
1 |
|
Ngô Minh Vương, Đặng Minh Phụng |
Một số kinh nghiệm trong công tác bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng giai đoạn 1954-1975 |
1 |
|
Nguyễn Viết Thảo |
Giữ vững mục tiêu chủ nghĩa xã hội trong đấu tranh bảo vệ nền tảng tưởng của Đảng |
2 |
|
Văn Thị Thanh Mai, Đinh Quang Thành |
Phản bác những luận điệu xuyên tạc tác phẩm của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng: “Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam” |
2 |
|
Trần Văn Phòng |
Quan điểm của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng về xây dựng Đảng trong bài viết “Tăng cường xây dựng Đảng - Yếu tố quan trọng trong việc xây dựng nhà nước pháp quyền và nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” |
3 |
|
Phan Xuân Sơn |
Mối quan hệ giữa công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực với xây dựng chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị |
4 |
Trương Thị Kiên,
Hoàng Minh Quang |
Nhận diện và phản bác quan điểm sai trái, thù địch trên không gian mạng về vấn đề “tự do báo chí” ở Việt Nam |
4 |
|
Ngô Quốc Hải |
Chủ trương của Đảng về vấn đề tôn giáo ở Việt Nam hiện nay |
4 |
Nguyễn Xuân Tú,
Lê Thị Hồng |
Nhận diện và giải pháp đấu tranh phản bác các luận điệu sai trái, thù địch phủ nhận nền tảng tư tưởng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
5 |
|
Dương Minh Huệ |
Đảng kiên định nền tảng tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh trong công cuộc đổi mới đất nước |
5 |
|
Vũ Như Khôi |
Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, kiên định con đường phát triển đất nước |
6 |
|
Nguyễn Duy Hạnh |
Bác bỏ những luận điệu xuyên tạc đối lập tư tưởng Hồ Chí Minh với chủ nghĩa Mác - Lênin |
6 |
Nguyễn Trọng Phúc,
Nguyễn Thị Ngọc Mai |
Phê phán và đấu tranh chống sự phá hoại, xuyên tạc lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
7 |
Phạm Xuân Mỹ,
Trịnh Thúy Liễu |
Khẳng định sự chân thực của lịch sử chống xuyên tạc lịch sử |
7 |
|
Dương Trung Ý |
Những điểm nhấn, ấn tượng nổi bật của tác phẩm “Kiên quyết, kiên trì đấu tranh phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, góp phần xây dựng Đảng và Nhà nước ta ngày càng trong sạch, vững mạnh” |
8 |
|
Lê Thị Chiên |
Phản bác quan điểm “một đảng cầm quyền không thể có dân chủ, trái với nguyên tắc pháp quyền” |
8 |
|
Bùi Thị Ngọc Lan |
Chủ nghĩa Mác - Lênin về mối quan hệ giai cấp - dân tộc - quốc tế - Ý nghĩa đối với Việt Nam |
9 |
|
Nguyễn Kim Tôn |
Phê phán luận điệu của các thế lực thù địch xuyên tạc đường lối đổi mới, hội nhập quốc tế của Đảng Cộng sản Việt Nam |
9 |
|
Nguyễn Chí Thảo |
Đấu tranh bảo vệ quyền tự quyết dân tộc trong tiến trình cách mạng Việt Nam |
9 |
Nguyễn Thị Ngân,
Bùi Trường Giang |
Đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái thù địch về mô hình và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam |
10 |
|
Nguyễn Xuân Tú |
Bước phát triển đột phá trong nhận thức, tư duy lý luận của Đảng về quân sự, quốc phòng, bảo vệ Tổ quốc |
10 |
Nguyễn Trọng Phúc,
Nguyễn Thị Ngọc Mai |
Nghị quyết Hội nghị Trung ương 9 khóa III (12-1963) và đấu tranh bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng |
11 |
|
Văn Nam Thắng |
Đấu tranh chống lợi dụng vấn đề dân tộc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk hiện nay |
11 |
|
Lê Văn Lợi |
Phản bác luận điệu xuyên tạc, phủ nhận chính sách xã hội ở Việt Nam hiện nay |
12 |
|
Lê Miên |
Không thể chấp nhận “xã hội dân sự” |
12 |
|
V. QUAN HỆ ĐỐI NGOẠI |
|
Trần Thị Thu Hương, Nguyễn Văn Trung |
Quan hệ đặc biệt Việt Nam - Lào, Lào - Việt Nam là tài sản vô giá, nguồn sức mạnh và nhân tố quan trọng bảo đảm thắng lợi cho sự nghiệp cách mạng của mỗi nước |
1 |
|
Nguyễn Minh Vũ |
Tăng cường công tác Đảng ngoài nước thực hiện thành công đường lối đối ngoại của Đảng trong tình hình mới |
3 |
|
Luận Thùy Dương |
10 năm quan hệ Đối tác toàn diện Việt Nam - Hoa Kỳ - Kết quả và triển vọng |
4 |
|
Lường Thị Lan, Dương Thị Mai Hoa |
Chủ tịch Hồ Chí Minh - Người đặt nền móng quan hệ Việt Nam - Liên Xô |
5 |
|
Dương Trung Ý |
Quan hệ nghĩa tình đặc biệt Việt Nam - Cu Ba: Thành tựu và triển vọng phát triển |
6 |
|
Nguyễn Xuân Phong |
50 năm - Vẹn nguyên ký ức về chuyến thăm lịch sử của một lãnh tụ huyền thoại |
8 |
|
Trần Thị Thu Hương |
Quan hệ hợp tác giữa Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam và Văn phòng Trung ương Đảng Nhân dân Cách mạng Lào (1979-2023) - Một số kết quả và kinh nghiệm |
8 |
|
Nguyễn Văn Tuấn |
Chính sách đối ngoại của Việt Nam và Nhật Bản trong quan hệ đối tác từ đầu thế kỷ XXI đến nay |
9 |
|
Trần Trọng Thơ |
Quan hệ giữa các tỉnh Việt Nam và Lào có chung đường biên giới trong thời kỳ đổi mới - Thành tựu và kinh nghiệm |
11 |
|
VI. NHÂN VẬT - SỰ KIỆN |
|
Mạch Quang Thắng |
Đồng chí Võ Văn Kiệt - Con người của đổi mới |
1 |
|
Đặng Kim Oanh |
Đồng chí Nguyễn Đức Cảnh - Một trong những người sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
Đỗ Thị Thanh Loan |
Những đóng góp nổi bật của đồng chí Châu Văn Liêm đối với cách mạng Việt Nam (1927-1930) |
2 |
|
Đỗ Thanh Bình |
Võ Văn Ngân - Nhà lãnh đạo tiền bối tiêu biểu của Đảng và phong trào cách mạng ở Nam Kỳ (1926-1938) |
3 |
Đặng Dũng Chí,
Nguyễn Văn Đức |
Huỳnh Tấn Phát với Cách mạng Tháng Tám năm 1945 |
3 |
|
Trần Đoàn |
Chủ trương lớn qua Đại hội IX của Đảng và các Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương khóa IX (2001-2006) |
4 |
|
Tạ Ngọc Tấn |
Nhà báo Phan Thanh - “thực thụ là người cộng sản” |
6 |
|
Phạm Ngọc Anh |
Đồng chí Tô Hiệu với công tác xây dựng tổ chức Đảng trong Nhà tù Sơn La |
8 |
|
Nguyễn Văn Sáu |
Đại tướng Võ Nguyên Giáp - Những dấu ấn còn mãi |
8 |
|
VII. TƯ LIỆU |
|
E.Kobelev |
Lê Hồng Phong - Nhà lãnh đạo tiền bối của Đảng Cộng sản Việt Nam |
7 |
|
Nguyễn Đình Tuấn Lê |
Quan điểm, chủ trương của Đảng về tài nguyên, môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu (1986-2021) |
11 |
|
VIII. DIỄN ĐÀN TRAO ĐỔI |
|
Trần Đình Thắng |
Một số nội dung xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp của hệ thống chính trị hiện nay |
2 |
|
Phùng Tuấn Hải, Nguyễn Như Phương |
Chủ trương của Đảng về xây dựng đội ngũ trí thức giai đoạn 2006-2021 |
2 |
Hồ Xuân Quang,
Nguyễn Đức Toàn |
Vai trò của các tổ chức đảng cộng sản tỉnh Bình Định trong phong trào cách mạng những năm 1930-1939 |
3 |
|
Trương Thị Hồng Nga |
Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long trong điều kiện biến đổi khí hậu hiện nay |
4 |
|
Hoàng Thị Thắm |
Quan điểm của Hồ Chí Minh về dự báo thời cơ và chớp thời cơ |
5 |
|
Trần Trọng Thơ |
Về chức vụ trong Đảng của đồng chí Võ Văn Ngân những năm 1935-1938 |
6 |
|
Trần Thị Thanh Huyền |
Báo chí cách mạng với phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh (1930-1931) |
6 |
|
Nguyễn Thị Phúc |
Quan hệ Việt Nam - Liên Xô trên lĩnh vực giáo dục - đào tạo (1978-1985) |
7 |
|
Phạm Thanh Tùng |
Đảng lãnh đạo xây dựng lực lượng dân quân tự vệ (2001-2015) |
7 |
|
Lê Mai Trang |
Từ khát vọng hòa bình đến khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam |
8 |
|
Nguyễn Viết Hà |
Xây dựng đội ngũ giảng viên khoa học xã hội và nhân văn trong các nhà trường quân đội (2007-2020) |
8 |
|
Nguyễn Mạnh Hà |
Đảng lãnh đạo công tác chỉnh huấn chính trị (1952-1953) |
9 |
|
Nguyễn Thanh Hải |
Trung ương Cục miền Nam lãnh đạo chiến tranh du kích (1966-1968) |
9 |
|
Nguyễn Thị Như Quỳnh |
Góp phần tìm hiểu lớp huấn luyện chính trị của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên ở Quảng Châu - Trung Quốc (1926-1927) |
10 |
Trần Văn Rạng,
Nguyễn Như Phương |
Một số kinh nghiệm của Đảng bộ Thành phố Hà Nội trong lãnh đạo xây dựng lực lượng dân quân tự vệ (2010-2020) |
10 |
|
Trương Thị Phương |
Công tác tuyên truyền cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương ở Việt Nam giai đoạn 1936-1939 |
11 |
|
Nguyễn Thị Mai Hoa |
Hoạt động tiễu phỉ tại các tỉnh Việt Bắc giai đoạn 1952-1954 |
11 |
Trần Ngọc Dũng,
Văn Ngọc Thành |
Phát triển khoa học và công nghệ Việt Nam (2006-2016) |
11 |
|
Phạm Hồng Tung |
Giáo sư Bernhard Dahm: Mấy cách kiến giải độc đáo về cách mạng Việt Nam và Hồ Chí Minh |
12 |
|
Lương Viết Sang |
Ảnh hưởng quốc tế đến quá trình hợp tác hóa nông nghiệp ở Việt Nam (1958-1975) |
12 |
|
IX. LỊCH SỬ ĐẢNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG, BAN NGÀNH, ĐOÀN THỂ |
|
Dương Đức Huy |
Công tác lịch sử Đảng trên địa bàn tỉnh Lào Cai - Thực tiễn và kinh nghiệm |
1 |
|
Trần Hồng Hải |
Công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam tại Học viện Chính trị, Bộ Quốc phòng |
1 |
|
Lê Thị Minh Hạnh |
Tổng thuật Hội nghị Cộng tác viên Tạp chí Lịch sử Đảng năm 2022 |
1 |
|
Hồ Nhật Vũ |
Tỉnh ủy Thừa Thiên - Huế lãnh đạo xây dựng căn cứ địa kháng chiến (1945-1952) |
2 |
|
Nguyễn Quang Hán |
Kết quả 5 năm thực hiện Chỉ thị số 20-CT/TW, ngày 18-1-2018 của Ban Bí thư về “Tiếp tục tăng cường, nâng cao chất lượng nghiên cứu, biên soạn, tuyên truyền, giáo dục lịch sử Đảng” ở thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
2 |
|
Trần Văn Dư |
Xây dựng, bảo vệ vùng tự do Nam Trung Bộ trong kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược |
3 |
|
Trương Như Thủy |
Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh quán triệt, vận dụng sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh và Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng trong công tác dân vận |
4 |
|
Vũ Quý Tùng Anh, Nguyễn Thị Thu Hà |
Đóng góp của Thanh Hóa với Chiến dịch Thượng Lào năm 1953 - Nét tiêu biểu của tình đoàn kết, liên minh chiến đấu Việt Nam - Lào |
5 |
|
Đoàn Minh Điền |
Công tác Đảng, công tác chính trị trong Chiến dịch 972 trên chiến trường Lào, năm 1972 |
5 |
|
Lê Thị Minh Hạnh |
Đảng bộ và chính quyền Thành phố Hà Nội lãnh đạo công tác phòng không sơ tán trong chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mỹ (1965-1968) |
7 |
|
Trần Thị Mỹ Hường |
Tổng thuật Hội nghị toàn quốc sơ kết 5 năm thực hiện Chỉ thị số 20-CT/TW, ngày 18-1-2018 của Ban Bí thư “Về tiếp tục tăng cường, nâng cao chất lượng nghiên cứu, biên soạn, tuyên truyền, giáo dục lịch sử Đảng” |
8 |
|
Nguyễn Danh Tiên |
Công tác nghiên cứu, biên soạn lịch sử Đảng, lịch sử đảng bộ địa phương - Kết quả và một số vấn đề đặt ra |
9 |
|
Lê Thị Minh Hạnh |
Chủ trương của Đảng về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội (1986-2022) |
10 |
|
Đào Xuân Dũng |
Công tác nghiên cứu, biên soạn, giáo dục truyền thống lịch sử Đảng ở Đảng bộ Thành phố Hà Nội |
10 |
|
Ngô Quốc Tuấn |
Liên khu ủy Việt Bắc lãnh đạo công tác tiễu phỉ ở tỉnh Hà Giang (1952-1956) |
11 |
|
Trần Thị Mỹ Hường |
Xây dựng nông thôn mới ở tỉnh Tuyên Quang (2011-2023) - Kết quả và những vấn đề đặt ra |
11 |
|
Hồ Trung Việt |
Chiến thắng Đầm Dơi - Cái Nước - Chà Là mở rộng vùng giải phóng Nam tỉnh Cà Mau |
12 |
|
X. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU, GIẢNG DẠY LỊCH SỬ ĐẢNG |
|
Lê Hữu Phước |
Một số vấn đề trong nghiên cứu, biên soạn lịch sử đảng bộ trường đại học hiện nay |
4 |
|
Ngô Văn Hà |
Nâng cao chất lượng giảng dạy môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam đáp ứng yêu cầu kiểm định chất lượng giáo dục đại học |
6 |
|
Nguyễn Thế Phúc |
Góp phần bác bỏ luận điệu xuyên tạc, phủ nhận thành quả của Cách mạng Tháng Tám năm 1945 trong giảng dạy lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
10 |
|
XI. THỰC TIỄN - KINH NGHIỆM |
|
Nguyễn Ngọc Diệp |
Đảng bộ Thành phố Hà Nội lãnh đạo xây dựng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục phổ thông (2008-2015) |
3 |
|
Lê Văn Thủ |
Đảng bộ Thành phố Đà Nẵng lãnh đạo thực hiện bảo vệ chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa (2010-2022) - Kết quả và kinh nghiệm |
3 |
|
Nguyễn Thị Minh |
Xây dựng văn hóa nông thôn mới ở tỉnh Nam Định (2010-2020) |
4 |
|
Hồ Bá Tú |
Một số kinh nghiệm của Đảng bộ tỉnh Nghệ An trong lãnh đạo phát triển du lịch (2010-2020) |
5 |
|
Nguyễn Minh Quang |
Đảng bộ tỉnh Đồng Nai lãnh đạo bảo tồn, phát huy giá trị các di tích lịch sử (1996-2015) |
5 |
|
Phạm Văn Hồ |
Thực hiện chính sách dân tộc ở Tây Nguyên (2002-2020) |
7 |
|
Nguyễn Thị Thùy Giao |
Thực hiện chính sách ưu đãi người có công, góp phần bảo đảm an sinh xã hội ở tỉnh Bến Tre (1996-2022) |
7 |
|
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
Phát triển kinh tế du lịch tỉnh Đồng Tháp (2000-2010) - Thành tựu và kinh nghiệm |
8 |
|
Đào Duy Tùng |
Đảng bộ tỉnh Bình Dương lãnh đạo phát triển kinh tế tập thể (2015-2022) |
8 |
|
Nguyễn Trung Dũng |
Đảng bộ thành phố Hải Phòng lãnh đạo xây dựng và cải thiện môi trường đầu tư (2005-2015) |
9 |
|
Đào Xuân Kỳ |
Phát triển kinh tế biển ở thành phố Đà Nẵng (2010-2020) |
9 |
|
Trịnh Văn Khương |
Đảng bộ quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội lãnh đạo phát triển giáo dục - đào tạo (2010-2020) |
10 |
|
Đinh Thị Thanh |
Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh lãnh đạo thực hiện cải cách hành chính (2010-2020) - Chủ trương và kết quả |
10 |
|
Lương Quang Hiển |
Đảng bộ Học viện Tài chính lãnh đạo Đoàn Thanh niên Học viện trong giai đoạn hiện nay |
11 |
|
XII. ĐỌC SÁCH - GIỚI THIỆU SÁCH |
|
Võ Thị Tú Oanh |
Giới thiệu sách của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng: “Kiên quyết, kiên trì đấu tranh phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, góp phần xây dựng Đảng và Nhà nước ta ngày càng trong sạch, vững mạnh” |
3 |
|
Nguyễn Đình Thống |
Nhân vật và sự kiện - Ký ức hào hùng của Đảng bộ và nhân dân Bà Rịa - Vũng Tàu |
4 |
|
XIII. THÔNG TIN |
|
Cẩm Lệ |
Luận án tiến sĩ Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam bảo vệ năm 2022 |
1 |
|
Nguyễn Thị Thanh Hà |
Tổng Mục lục Tạp chí Lịch sử Đảng năm 2022 |
1 |
|
Nguyễn Thị Cẩm Lệ |
Họp báo phát động “Cuộc thi chính luận về bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng lần thứ Ba, năm 2023” |
2 |
|
Ngô Thị Hạnh |
Tọa đàm khoa học: “Giá trị lý luận và thực tiễn của tác phẩm “Kiên quyết, kiên trì đấu tranh phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, góp phần xây dựng Đảng và Nhà nước ta ngày càng trong sạch, vững mạnh”” |
3 |
|
Đỗ Tất Cường |
Hội thảo khoa học quốc gia: “Sáu điều dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh - Di sản tinh thần vô giá của lực lượng Công an nhân dân” |
3 |
|
Nguyễn Thanh Hải |
Hội thảo khoa học: “Di sản Hồ Chí Minh tỏa sáng giá trị dân tộc và thời đại” |
5 |
|
Đỗ Tất Cường |
Hội thảo khoa học: “Bằng chứng lịch sử và vai trò của Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước” |
6 |