TT
|
TÁC GIẢ
|
TÊN BÀI |
SỐ
|
|
|
I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG LỊCH SỬ ĐẢNG |
-
|
Nguyễn Duy Bắc,
Vũ Thị Phương Hậu |
Dựa vào nhân dân để xây dựng văn hóa Đảng |
1 |
|
-
|
Lê Văn Lợi |
Tư tưởng Hồ Chí Minh - Nền tảng đường lối đổi mới của Đảng |
1 |
|
-
|
Đoàn Thị Hương |
Phong trào đấu tranh của trí thức Nam Bộ dưới sự lãnh đạo của Đảng (1965-1968) |
1 |
|
-
|
Thân Thị Thu Ngân |
Đảng lãnh đạo phát huy sức mạnh dân tộc trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) - Một số kinh nghiệm |
1 |
|
-
|
Nguyễn Xuân Thắng |
Đảng Cộng sản Việt Nam - 95 năm kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, xây dựng đất nước phồn vinh, hạnh phúc |
2 |
|
-
|
Nguyễn Văn Hồi |
Đảm bảo an sinh xã hội và an ninh con người trong kỷ nguyên vươn mình của dân tộc |
2 |
|
-
|
Dương Trung Ý |
Sự phát triển nhận thức của Đảng - Kết quả, kinh nghiệm dựa vào dân để xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh |
2 |
|
-
|
Nguyễn Trọng Phúc |
Từ Cương lĩnh của Đảng năm 1930 đến nhận thức hiện nay về chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam |
2 |
|
-
|
Nguyễn Danh Tiên |
Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội - Sợi chỉ đỏ xuyên suốt trong quá trình Đảng lãnh đạo cách mạng Việt Nam |
2 |
|
-
|
Đặng Kim Oanh,
Ngô Thị Quang |
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời - Mở ra tương lai tươi sáng cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và dân tộc Việt Nam |
2
|
|
-
|
Lương Viết Sang |
Quá trình phát triển tư duy lý luận của Đảng về cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (1930-1975) |
2 |
|
-
|
Nguyễn Thanh Tâm |
Chiến dịch Điện Biên Phủ và Hội nghị Genève (7-1954) - Một điển hình về kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại |
2 |
|
-
|
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
Chủ trương và sự chỉ đạo của Trung ương Cục miền Nam về xây dựng “chi bộ bốn tốt” (1965-1970) |
2 |
|
-
|
Lê Văn Lợi |
Đại thắng mùa Xuân năm 1975 - Ý nghĩa lịch sử và tầm vóc thời đại |
3 |
|
-
|
Nguyễn Danh Tiên |
Đại thắng mùa Xuân năm 1975 - Bài học về sự chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ chiến lược của Đảng trong kỷ nguyên mới |
3 |
|
-
|
Trương Minh Dục |
Chiến dịch Tây Nguyên - Thắng lợi của trí tuệ và nghệ thuật quân sự Việt Nam trong đại thắng mùa Xuân 1975 |
3 |
|
-
|
Đặng Hoàng,
Ngô Thị Quang |
Sự ra đời của Chi hội Việt Nam Cách mạng thanh niên ở Hà Nội, năm 1926 - Ý nghĩa lịch sử |
3 |
|
-
|
Trương Thị Nhụy |
Chủ trương của Trung ương Đảng và các cấp bộ Đảng khu vực Tây Nam Bộ về chống chính sách bình định của Mỹ và chính quyền Việt Nam Cộng hòa (1965-1975) |
3 |
|
-
|
Nguyễn Xuân Thắng |
Đại thắng mùa Xuân năm 1975 - Bài học kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại |
4 |
|
-
|
Nguyễn Văn Bạo |
Xây dựng và phát huy nhân tố chính trị, tinh thần trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 |
4 |
|
-
|
Trần Trọng Thơ |
Vận dụng bài học phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước vào thực tiễn hiện nay |
4 |
|
-
|
Ngô Văn Hà |
Nghệ thuật sử dụng bạo lực cách mạng trong Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 |
4 |
|
-
|
Lê Văn Lợi |
90 năm Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng (1935-2025) - Giá trị lý luận và thực tiễn |
4 |
|
-
|
Mạch Quang Thắng |
Ý nghĩa Đại hội đại biểu lần thứ nhất (năm 1935) của Đảng đối với hiện nay |
4 |
|
-
|
Phạm Hồng Tung |
Sáng tạo của Đảng và Mặt trận Việt Minh đoàn kết toàn dân tộc, giành chính quyền trong nửa sau Tháng Tám năm 1945 - Trung lập hóa quân đội Nhật, hóa giải âm mưu của thực dân Pháp |
4 |
|
-
|
Nguyễn Quang Hòa |
Nghị quyết số 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa II xoay chuyển tình thế cách mạng miền Nam |
4 |
|
-
|
Dương Trung Ý |
Ý nghĩa Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng trong tiến trình cách mạng Việt Nam |
5 |
|
-
|
Hồ Tố Lương |
Sự ủng hộ, giúp đỡ của Đảng Cộng sản Pháp đối với cách mạng Việt Nam, Đông Dương những năm 1930-1935 |
5 |
|
-
|
Lê Thị Minh Hạnh |
Chủ trương của Đảng và sự ra đời của Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam |
5 |
|
-
|
Nguyễn Văn Đức |
Chủ trương và sự chỉ đạo của Đảng về giải phóng miền Nam (1973-1975) |
5 |
|
-
|
Trần Trọng Thơ |
Báo chí cách mạng - “lợi khí” của Đảng trong vận động cách mạng Tháng Tám (1939-1945) |
6 |
|
-
|
Vũ Thị Phương Hậu |
Vai trò của báo chí trong thúc đẩy phát triển các ngành công nghiệp văn hóa ở Việt Nam |
6 |
|
-
|
Hồ Sơn Đài |
Vai trò của Báo Quân giải phóng trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
6 |
|
-
|
Nguyễn Duy Bắc |
Nền văn học, nghệ thuật Việt Nam sau 50 năm đất nước thống nhất (1975-2025) - Những vấn đề đặt ra và định hướng phát triển |
6 |
|
-
|
Nguyễn Thị Xuân Hương,
Bùi Thị Như Ngọc |
Đại thắng mùa Xuân năm 1975 trong tiến trình lịch sử văn hóa chính trị Việt Nam |
6 |
|
-
|
Võ Thị Dương,
Nguyễn Xuân Tú |
Chớp thời cơ và chỉ đạo kiên quyết, linh hoạt - Thành công của Đảng trong Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 |
7 |
|
-
|
Tạ Thị Nghĩa Thục |
Đào tạo cán bộ quân đội trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) - Một số bài học kinh nghiệm |
7 |
|
-
|
Lê Văn Lợi |
Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917 và Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam - Những giá trị lịch sử |
8 |
|
-
|
Nguyễn Danh Tiên |
Vai trò của Đảng trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945 |
8 |
|
-
|
Nguyễn Trọng Phúc |
Cách mạng Tháng Tám năm 1945 và bài học hành động đúng thời cơ, đẩy lùi nguy cơ - Ý nghĩa với hiện nay |
8 |
|
-
|
Tô Lâm |
Tự hào 80 năm lịch sử, xây dựng nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam hòa bình, thịnh vượng và phát triển |
9 |
|
-
|
Mạch Quang Thắng |
Từ bản Tuyên ngôn Độc lập, cảm nghĩ về sức dân trong thời đại mới |
9 |
|
-
|
Đặng Quang Định |
Lời hiệu triệu yêu nước, bảo vệ độc lập dân tộc trong Tuyên ngôn Độc lập |
9 |
|
-
|
Phạm Đức Kiên,
Cao Thị Hiệu |
Phát huy tính chủ động, sáng tạo của Đảng trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945 vào công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay |
9 |
|
-
|
Trần Hồng Hải |
Sự độc đáo, sáng tạo về sử dụng hình thức đấu tranh trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
9 |
|
-
|
Đào Tuấn Thành |
Phong trào bình dân học vụ trong kháng chiến chống thực dân Pháp và vận dụng kinh nghiệm vào phong trào “bình dân học vụ số” hiện nay |
10 |
|
-
|
Trương Thị Phương |
Bối cảnh lịch sử và sự ra đời của một số đảng phái chính trị ở Việt Nam (1939-1945) |
10 |
|
-
|
Trần Đức Cường |
Xứ ủy Trung Kỳ lãnh đạo phong trào cách mạng ở Quảng Nam - Đà Nẵng (1930-1945) |
11 |
|
-
|
Trương Minh Dục |
Phát huy vị trí, vai trò của biển, đảo trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước và các vấn đề đặt ra đối với nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam hiện nay |
11 |
|
-
|
Mạch Quang Thắng |
Chính quyền cách mạng ở Việt Nam - Từ loại hình Xô viết đến hiện nay |
12 |
|
-
|
Trần Thị Hoa,
Nguyễn Văn Kim |
Tính chất quốc tế trong Hiến pháp năm 1946 của Việt Nam
|
12 |
|
-
|
Nguyễn Đình Lê |
Nghị quyết Hội nghị lần thứ 12 (12-1965) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam với cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
12 |
|
II. SỰ NGHIỆP VÀ TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
|
-
|
Bùi Thị Ngọc Lan |
Một số thành tựu, hạn chế và kinh nghiệm vận dụng, phát triển sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh trong xây dựng đất nước và bảo vệ Tổ quốc (1976-1986) |
1 |
|
-
|
Trương Như Thủy |
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh trong đấu tranh chống bệnh quan liêu, tham nhũng, lãng phí hiện nay |
1 |
|
-
|
Trần Thị Thu Hương |
Những bài học kinh nghiệm từ nghiên cứu Hồ Chí Minh vận dụng sáng tạo và phát triển chủ nghĩa Mác-Lênin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam |
2 |
|
-
|
Trần Minh Trưởng,
Ngô Thị Hảo |
Phương thức tổ chức các lớp huấn luyện cán bộ đầu tiên cho Đảng và cách mạng Việt Nam của Nguyễn Ái Quốc (1925-1927) - Giá trị lịch sử và bài học kinh nghiệm |
2 |
|
-
|
Nguyễn Danh Lợi |
Cơ sở lý luận và thực tiễn của việc nghiên cứu, vận dụng và phát triển sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh trong tăng cường quan hệ mật thiết giữa Đảng với nhân dân thời kỳ đổi mới |
2 |
|
-
|
Nguyễn Thị Nguyên Ngọc, Nguyễn Văn Kim |
Nội dung và giá trị quyền sống trong tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
-
|
Nguyễn Thị Thu Hà |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với việc thiết lập và phát triển giáo dục phổ thông (1945-1954) |
3 |
|
-
|
Nguyễn Trọng Phúc |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với sự nghiệp giải phóng miền Nam thống nhất đất nước |
4 |
|
-
|
Nguyễn Thị Kiều Sương |
Quan điểm của Hồ Chí Minh về xây dựng nền hành chính phục vụ nhân dân |
4 |
|
-
|
Phan Xuân Sơn |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về Nhà nước tiếp tục soi sáng cuộc cách mạng về tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong kỷ nguyên vươn mình của dân tộc |
5 |
|
-
|
Lê Thị Thục,
Nguyễn Thị Cẩm Lệ |
Thực hiện chuẩn mực đạo đức cách mạng của cán bộ, đảng viên theo tư tưởng Hồ Chí Minh trong tác phẩm “Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân” |
5 |
|
-
|
Trần Thùy Linh |
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về khoa học, kỹ thuật trong thực hiện chiến lược chuyển đổi số quốc gia |
5 |
|
-
|
Phạm Hồng Tung |
Xây dựng văn hóa cần, kiệm theo tư tưởng Hồ Chí Minh trong kỷ nguyên mới |
6 |
|
-
|
Nguyễn Danh Tiên |
Hồ Chí Minh vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam |
6 |
|
-
|
Bùi Đình Phong |
Hồ Chí Minh - Người khai mở con đường độc lập, tự do, hạnh phúc cho dân tộc Việt Nam |
7 |
|
-
|
Lê Thị Hiền |
Hồ Chí Minh thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam - Liên Xô thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) |
7 |
|
-
|
Nguyễn Văn Kim,
Nguyễn Thị Nguyên Ngọc |
Hồ Chí Minh - Người kiến tạo nền giáo dục mới |
8 |
|
-
|
Nguyễn Văn Chuyên |
Triết lý ngoại giao Hồ Chí Minh và sự vận dụng hiện nay |
8 |
|
-
|
Trần Văn Phòng |
Vận dụng và phát triển sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh nhằm bảo vệ vững chắc nền tảng tư tưởng của Đảng trong kỷ nguyên mới |
9 |
|
-
|
Lê Văn Phong |
Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng và lãnh tụ Hồ Chí Minh trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945 và sự vận dụng kinh nghiệm hiện nay |
9 |
|
-
|
Nguyễn Trọng Bình |
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về sức khỏe và chăm sóc sức khỏe nhân dân trong thời kỳ đổi mới |
10 |
|
-
|
Đỗ Hoàng Linh |
Hồ Chí Minh và những người bạn OSS Mỹ năm 1945 |
10 |
|
-
|
Lê Thị Thu Hồng |
Tuyên ngôn Độc lập - Tỏa sáng tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo của Hồ Chí Minh |
10 |
|
-
|
Nguyễn Thị Kim Dung |
Ý chí quyết tâm đấu tranh bảo vệ độc lập dân tộc từ “Đường Kách mệnh” đến “Tuyên ngôn độc lập” |
11 |
|
-
|
Trần Thị Minh Tuyết |
Tinh thần cách mạng tiến công trong tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp của Nguyễn Ái Quốc |
12 |
|
-
|
Lương Thị Thương |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác dân vận và sự vận dụng của Đảng trong thời kỳ đổi mới |
12 |
|
|
III. THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI XIII CỦA ĐẢNG |
-
|
Hoàng Phúc Lâm |
Quan điểm “dân là gốc”, “dân là trung tâm” của Đảng gắn với phát huy vai trò của nhân dân trong xây dựng Đảng |
1 |
|
-
|
Nguyễn Vĩnh Thanh,
Trương Bảo Thanh |
Tiếp tục hoàn thiện thể chế sở hữu, quản lý tài sản công trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam |
1 |
|
|
IV. HƯỚNG TỚI ĐẠI HỘI ĐẠI BIỂU TOÀN QUỐC LẦN THỨ XIV CỦA ĐẢNG |
-
|
Bùi Đình Phong |
Sự vươn mình của dân tộc Việt Nam - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn |
3 |
|
-
|
Nguyễn Mai Phương |
Chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước về phát triển kinh tế xanh - Một số kết quả |
3
|
|
-
|
Nguyễn Thị Mai |
Chủ trương và sự chỉ đạo của Đảng, Nhà nước về chuyển đổi số (2019-2025) |
3 |
|
-
|
Trần Văn Phòng |
Kiên định và vận dụng, phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối đổi mới đất nước để Việt Nam bước vào kỷ nguyên phát triển mới của dân tộc |
4 |
|
-
|
Nguyễn Trọng Bình |
Xây dựng và phát triển nhân lực y tế trong thời kỳ đổi mới |
4 |
|
-
|
Trần Chiến |
Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam (1986-2025) |
4 |
|
-
|
Nguyễn Văn Nhật,
Vũ Ngọc Lương |
Quan điểm của Đảng về vai trò chủ thể, vị trí trung tâm của nhân dân và việc phát huy quyền làm chủ của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay |
5 |
|
-
|
Lê Văn Lợi |
Bước phát triển trong quan điểm của Đảng về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực qua gần 40 năm đổi mới |
6 |
|
-
|
Trần Thị Nhẫn |
Một số thành tựu lý luận của Đảng về xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc thời kỳ đổi mới |
6 |
|
-
|
Vũ Hùng Cường |
Sự phát triển quan điểm, tư duy lý luận của Đảng về vai trò kinh tế tư nhân (1986-2025) |
7 |
|
-
|
Bùi Viết Trung |
Quan điểm của Đảng về phát triển kinh tế tư nhân trong thời kỳ đổi mới (1986-2025) |
7 |
|
-
|
Nguyễn Văn Khánh |
Xuất khẩu gạo Việt Nam trong thời kỳ đổi mới - Thành tựu và những vấn đề đặt ra |
8 |
|
-
|
Nguyễn Mai Phương |
Đảng lãnh đạo phát triển kinh tế số ở Việt Nam hiện nay |
8 |
|
-
|
Nguyễn Thị Thùy Duyên |
Sự phát triển lý luận của Đảng và kết quả thực hiện dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam (1986-2025) |
8 |
|
-
|
Trần Thị Thu Hương |
Những thắng lợi vĩ đại của dân tộc Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng là nền tảng quan trọng để đất nước cất cánh trong kỷ nguyên mới |
9 |
|
-
|
Trần Minh Trưởng,
Nguyễn Thị Chinh |
Giá trị và bài học lịch sử của Cách mạng Tháng Tám với sự nghiệp xây dựng, phát triển đất nước và bảo vệ Tổ quốc trong kỷ nguyên mới |
9 |
|
-
|
Nguyễn Thị Hồng Mai |
Phát triển kinh tế tư nhân - Từ quá trình đổi mới về nhận thức đến đổi mới về chính sách (1986-2025) |
10 |
|
-
|
Dương Minh Huệ |
Chủ trương của Đảng về phát triển kinh tế tư nhân trong thời kỳ đổi mới |
10 |
|
-
|
Nguyễn Kim Tôn |
Sắp xếp, tinh gọn bộ máy của hệ thống chính trị - Cuộc cách mạng tôi luyện ý chí và quyết tâm của Đảng trong kỷ nguyên mới |
10 |
|
-
|
Vũ Thị Phương Hậu |
Những điểm mới trong Dự thảo Báo cáo chính trị trình Đại hội XIV của Đảng về xây dựng nền giáo dục quốc dân hiện đại, ngang tầm khu vực và thế giới |
11 |
|
-
|
Đặng Dũng Chí |
Yêu cầu về năng lực của Chủ tịch và Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã trong bối cảnh hội nhập quốc tế và Cách mạng công nghiệp lần thứ tư |
11 |
|
-
|
Trần Quang Diệu,
Nguyễn Thị Thanh Phương |
Hoàn thiện pháp luật về chuyển đổi số trong kỷ nguyên phát triển mới của dân tộc Việt Nam |
11 |
|
-
|
Nguyễn Minh Vũ |
Tình hình thế giới, khu vực và một số vấn đề đặt ra trong việc phát triển đối ngoại trong kỷ nguyên mới, tương xứng với tầm vóc lịch sử, văn hóa và vị thế của đất nước |
12 |
|
-
|
Dương Trung Ý |
Một số thành tựu nổi bật trong công tác xây dựng Đảng qua 40 năm đổi mới |
12 |
|
-
|
Trần Văn Phòng |
Sự phát triển nhận thức lý luận của Đảng Cộng sản Việt Nam về phát triển kinh tế tư nhân trong thời kỳ đổi mới |
12 |
|
-
|
Nguyễn Danh Tiên |
Những điểm mới về xây dựng văn hóa và phát triển con người Việt Nam trong Dự thảo các Văn kiện Đại hội XIV của Đảng |
12 |
|
-
|
Lê Thị Thanh Hà |
Điểm mới về bảo vệ môi trường trong Dự thảo các Văn kiện Đại hội XIV của Đảng |
12 |
|
|
V. BẢO VỆ NỀN TẢNG TƯ TƯỞNG CỦA ĐẢNG, ĐẤU TRANH PHẢN BÁC CÁC QUAN ĐIỂM SAI TRÁI, THÙ ĐỊCH |
-
|
Nguyễn Trọng Chuẩn |
Nhận thức lý luận của Đảng về vấn đề con người trong chủ nghĩa xã hội và trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội |
1 |
|
-
|
Lê Thị Chiên |
Phản bác các quan điểm xuyên tạc, phủ nhận vai trò của nhân dân trong bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng |
1 |
|
-
|
Lê Huy Vịnh |
Không thể phủ nhận vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với giai cấp, dân tộc và xã hội |
2 |
|
-
|
Trần Văn Phòng |
Mối quan hệ giữa xây dựng chủ nghĩa xã hội và xây dựng con người xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam - Lý luận và những vấn đề đặt ra |
2 |
|
-
|
Nguyễn Thị Lan Phương |
Nhận thức của Đảng về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (1954-1975) |
3 |
|
-
|
Đinh Văn Trung |
Khẳng định vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam trong lãnh đạo phát triển kinh tế |
3 |
|
-
|
Phạm Đức Kiên |
Vận dụng và phát triển sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh trong bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng thời kỳ mới |
4 |
|
-
|
Trương Như Thủy |
Phát huy vai trò của đội ngũ cán bộ tư pháp trong bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng theo tư tưởng Hồ Chí Minh |
4 |
|
-
|
Đặng Quang Định |
Mối quan hệ giữa thể chế chính trị với thể chế kinh tế và thể chế xã hội trong phát triển đất nước nhanh, bền vững |
5 |
|
-
|
Võ Hoàng Anh |
Xây dựng “thế trận lòng dân” trong đấu tranh bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng theo tư tưởng Hồ Chí Minh |
5 |
|
-
|
Nguyễn Trọng Phúc |
Vận dụng, phát triển sáng tạo và hiện thực hóa tư tưởng Hồ Chí Minh là bảo vệ vững chắc nền tảng tư tưởng của Đảng hiện nay |
6 |
|
-
|
Đào Ngọc Báu |
Phản bác luận điệu cho rằng để chấm dứt tụt hậu, tiến tới tương lai, Việt Nam cần thực hiện “tự do, dân chủ”, “tôn trọng khác biệt” và “chủ nghĩa đa nguyên” |
6 |
|
-
|
Từ Thị Thoa |
Nhận diện âm mưu thủ đoạn lợi dụng lòng yêu nước để chống phá cách mạng Việt Nam |
7 |
|
-
|
Phạm Thị Hà |
Phản bác các quan điểm sai trái, thù địch xuyên tạc quan điểm của Đảng về phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao |
7 |
|
-
|
Nguyễn Thanh Hải,
Hoàng Chí Quyết |
Báo chí góp phần bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng |
8 |
|
-
|
Nguyễn Chí Khoa |
Phản bác quan điểm tuyệt đối hóa vai trò của vũ khí công nghệ cao trong thời đại chiến tranh thông tin |
8 |
|
-
|
Lê Thị Chiên |
Phản bác luận điệu sai trái về cái gọi là “lối thoát cho tương lai” |
9 |
|
-
|
Hà Văn Luyến |
Nghiên cứu, vận dụng và phát triển sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh trong kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại đáp ứng yêu cầu mới |
10 |
|
-
|
Nguyễn Quang Hòa,
Doãn Thị Chín |
Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945 - Sự thật lịch sử không thể phủ nhận |
10 |
|
-
|
Trần Thị Nhẫn |
Phản bác các luận điệu xuyên tạc, phủ nhận giá trị, ý nghĩa của Cách mạng Tháng Tám |
11 |
|
-
|
Đặng Hoàng Sang |
Hiệp định Paris năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam - Sự thật lịch sử không thể xuyên tạc |
11 |
|
-
|
Đặng Quang Định |
Phản bác luận điệu cho rằng Dự thảo các Văn kiện Đại hội XIV của Đảng “không có gì mới”, chỉ là “bổn cũ chép lại” |
12 |
|
-
|
Hà Văn Quang |
“Lật sử”, “trở cờ”- Những tiềm ẩn và nguy cơ trong kỷ nguyên phát triển mới của dân tộc |
12 |
|
|
VI. QUAN HỆ ĐỐI NGOẠI |
-
|
Nguyễn Minh Vũ |
Nhìn lại thế giới năm 2024 và dự báo trong năm 2025 |
2 |
|
-
|
Phan Xuân Sơn |
Đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong thời kỳ đổi mới |
2 |
|
-
|
Phan Xuân Sơn |
Đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong thời kỳ đổi mới |
3 |
|
-
|
Trần Như Hiền |
Một số thành tựu trong quan hệ hợp tác giáo dục Việt Nam - Hàn Quốc (1992-2022) |
3 |
|
-
|
Vũ Dương Huân |
Sự phát triển tư duy và đường lối đối ngoại của Đảng trong gần 40 năm đổi mới - Hàm ý đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
5 |
|
-
|
Hà Thị Tường Thu |
Những đóng góp của Thiếu tướng Nguyễn Sơn với báo chí cách mạng Việt Nam và Trung Quốc (1925-1955) |
6 |
|
-
|
Đỗ Thị Thanh Loan,
Ứng Hoàng Anh |
Hợp tác giáo dục Việt Nam - Nhật Bản (2009-2024) |
7 |
|
-
|
Nguyễn Bình |
Sự giúp đỡ về trang bị, vũ khí hiện đại của Liên Xô góp phần đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân của Mỹ trên miền Bắc |
8 |
|
-
|
Nguyễn Viết Thảo |
Tiếp tục phát triển quan hệ đặc biệt Việt Nam - Cuba trong bối cảnh và yêu cầu nhiệm vụ mới |
9 |
|
-
|
Nguyễn Sỹ Tuấn,
Cao Thị Mai Hoa |
Hợp tác vùng biên giới đất liền Việt Nam - Campuchia (2015-2025) - Thực trạng và giải pháp |
9 |
|
-
|
Vũ Anh Tuấn |
Xây dựng nền ngoại giao toàn diện, hiện đại, phát triển đất nước và nâng cao vị thế quốc gia |
10 |
|
-
|
Hồ Tố Lương |
Cách mạng Tháng Mười Nga - Từ góc nhìn một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc |
11 |
|
-
|
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh,
Trịnh Thị Hoa |
Vai trò của đối ngoại quốc phòng Việt Nam trong giải quyết vấn đề biên giới lãnh thổ trên đất liền với các nước láng giềng |
11 |
|
|
VII. NHÂN VẬT - SỰ KIỆN |
-
|
Nguyễn Thị Kim Dung |
Những cống hiến của đồng chí Hoàng Văn Thụ trên cương vị Bí thư Xứ ủy Bắc Kỳ |
1 |
|
-
|
Nguyễn Đình Thống |
Dương Bạch Mai - Người cộng sản đầu tiên của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
-
|
Nguyễn Đình Thống |
Ngô Gia Tự - Người lãnh đạo xuất sắc trong nhà tù Côn Đảo |
2 |
|
-
|
Nguyễn Văn Khánh |
Giáo sư, Nhà giáo Nhân dân Đinh Xuân Lâm - Nhà sử học hàng đầu của nền sử học Việt Nam đương đại |
3 |
|
-
|
Đặng Thị Minh Nguyệt,
Nguyễn Tôn Phương Du |
Đồng chí Nguyễn Thị Định với phong trào Đồng khởi ở Bến Tre |
3 |
|
-
|
Nguyễn Thị Kim Dung,
Nguyễn Minh Tuấn |
Những hoạt động của đồng chí Nguyễn Ái Quốc gắn kết cách mạng Việt Nam với cách mạng Trung Quốc thời gian ở Quảng Châu (1924-1927) |
4 |
|
-
|
Nguyễn Đình Thống |
Nhà báo, nhà sử học Trần Huy Liệu với cách mạng Việt Nam |
6 |
|
-
|
Tạ Ngọc Tấn |
Nhân vật Léo Figuères trong Sổ vảng trường Đảng Nguyễn Ái Quốc |
8 |
|
-
|
Trần Thị Huyền |
Nguyễn Thị Định - Tấm gương người cộng sản kiên trung, niềm tự hào của phụ nữ Việt Nam |
8 |
|
-
|
Trần Đức Cường |
Trần Huy Liệu - Chiến sĩ cách mạng kiên trung, người góp phần làm nên lịch sử trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945 |
9 |
|
-
|
Trần Thị Vui |
Hoạt động và cống hiến của đồng chí Nguyễn Lương Bằng trong thời kỳ vận động thành lập Đảng (1925-1930) |
10 |
|
-
|
Hồ Thành Tâm,
Nguyễn Văn Kim |
Tư tưởng yêu nước của cụ Phó bảng Nguyễn Sinh Sắc - Bối cảnh xã hội, tác nhân chính trị |
11 |
|
-
|
Nguyễn Thị Mai Chi |
Đóng góp của đồng chí Nguyễn Văn Linh với cách mạng miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
11 |
|
-
|
Nguyễn Đức Nhuệ |
Hoạt động của đồng chí Trường Chinh trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh những năm 1940-1945 |
12 |
|
|
VIII. TƯ LIỆU |
-
|
Nguyễn Văn Đoàn |
Giá trị nguyên gốc, độc bản của Sổ vàng Trường Đảng Nguyễn Ái Quốc |
9 |
|
-
|
Lê Thị Hồng Thu |
Xác minh thông tin hiện vật Sổ vàng trường Nguyễn Ái Quốc (1949) |
10 |
|
|
IX. DIỄN ĐÀN TRAO ĐỔI |
-
|
Lê Văn Thủ |
Quan điểm của Việt Nam về đảm bảo môi trường hòa bình, ổn định trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo - Từ chủ trương đến thực tiễn |
1 |
|
-
|
Hoàng Anh Minh |
Một số nghiên cứu bước đầu về thu hút đầu tư nước ngoài lĩnh vực phát triển đô thị trong thời kỳ đổi mới |
1 |
|
-
|
Trần Trọng Thơ |
Thêm những hiểu biết về bức thư của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc gửi đồng chí Lê Hồng Phong ngày 2-3-1930 |
2 |
|
-
|
Bùi Văn Thạch |
Một số giải pháp hoàn thiện chính sách phát triển nhân lực khoa học, công nghệ ở Việt Nam trong kỷ nguyên mới |
6 |
|
-
|
Trương Thị Bích Hạnh,
Nguyễn Thị Mai Hoa |
Nhận thức của Đảng về nền kinh tế thuộc địa ở Việt Nam (1930-1945) |
7 |
|
-
|
Trần Thị Thanh Huyền |
Báo chí cách mạng với việc tuyên truyền thành lập Mặt trận dân chủ Đông Dương những năm 1938-1939 |
7 |
|
-
|
Đặng Hoàng Sang |
Cuộc biểu tình của nhân dân xã Tân Dương, tỉnh Sa Đéc (13-5-1930) |
7 |
|
-
|
Phạm Hồng Tung |
Cần hiểu đúng, dịch đúng khi công bố một số bức thư của Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi cho người Mỹ có liên quan đến Cách mạng Tháng Tám năm 1945 |
9 |
|
-
|
Nguyễn Thị Xuân Hương |
Bàn về một số đặc điểm của văn hóa Đảng hiện nay |
10 |
|
-
|
Trần Hồng Trang |
Chính sách về người khuyết tật ở Việt Nam thời kỳ đổi mới - Nhìn từ lý luận phát triển toàn diện con người |
11 |
|
-
|
Phan Thị Thu Hằng |
Sự điều chỉnh, thích ứng để giữ vị thế cầm quyền của Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản và một số kinh nghiệm tham chiếu đối với Việt Nam |
11 |
|
-
|
Lê Thị Minh Hạnh,
Đặng Hồng Sơn |
Chủ trương của Đảng về phát triển vùng và vùng đồng bằng sông Hồng thời kỳ đổi mới |
12 |
|
|
X. LỊCH SỬ ĐẢNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG, BAN NGÀNH, ĐOÀN THỂ |
-
|
Nguyễn Triều Tiên |
300 ngày tập kết, chuyển quân tại Bình Định - Kết quả và bài học kinh nghiệm |
1 |
|
-
|
Nguyễn Thị Lan |
Chủ trương và chỉ đạo của Đảng bộ Liên khu Việt Bắc về công tác dân vận (10-1979 – 7-1952) |
3 |
|
-
|
Bùi Thị Hà,
Huỳnh Thái Dương |
Một số sự kiện lịch sử Đảng bộ tỉnh Bình Thuận trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
4 |
|
-
|
Hồ Xuân Quang,
Nguyễn Doãn Thuận |
Vai trò của Hải quân nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
5 |
|
-
|
Nguyễn Duy Hạnh |
Hội Nông dân Việt Nam tham gia xây dựng chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước thời kỳ đổi mới |
5 |
|
-
|
Trần Quốc Dũng |
Một số kinh nghiệm về công tác giáo dục chính trị, tư tưởng trong chiến dịch Plei Me năm 1965 |
5 |
|
-
|
Nguyễn Xuân Thắng |
Tổ chức thành công Đại hội các cấp của Đảng bộ Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh: Đoàn kết, dân chủ, gương mẫu, trí tuệ, hiệu quả |
6 |
|
-
|
Hoàng Phúc Lâm |
Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh đẩy mạnh toàn diện phong trào thi đua yêu nước (2020-2025) |
6 |
|
-
|
Dương Trung Ý |
Vai trò của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh trong xây dựng nền báo chí cách mạng Việt Nam chuyên nghiệp, nhân văn và hiện đại |
6 |
|
-
|
Trần Thị Mỹ Hường,
Đào Thị Hoàn |
Công tác nghiên cứu, biên soạn, tuyên truyền, giáo dục lịch sử Đảng góp phần bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng trong giai đoạn hiện nay |
6 |
|
-
|
Nguyễn Xuân Thắng |
Thi đua đoàn kết, đổi mới sáng tạo xây dựng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh giàu bản sắc, hiện đại và hội nhập trong kỷ nguyên phát triển mới |
7 |
|
-
|
Lưu Anh Rô,
Trần Thị Hồng Hạnh |
Báo chí cách mạng tại thành phố Đà Nẵng (1930-1975) |
7 |
|
-
|
Hoàng Xuân Sơn |
Phát triển bền vững doanh nghiệp vùng Đông Nam Bộ (2016-2024) |
8 |
|
-
|
Trần Văn Dư |
Đảng bộ Liên khu V lãnh đạo xây dựng căn cứ địa - hậu phương ở miền Tây các tỉnh Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (1954-1961) |
8 |
|
-
|
Lê Mai Trang |
Xây dựng đội ngũ trí thức Công an nhân dân đáp ứng yêu cầu làm việc trong môi trường quốc tế hiện nay |
8 |
|
-
|
Nguyễn Văn Sơn |
Tuyên Quang - Nơi tổ chức Quốc dân Đại hội Tân Trào, sự kiện lịch sử với những bài học lớn trong xây dựng Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp hiện nay |
9 |
|
-
|
Trần Đình Duệ |
Công tác xây dựng Đảng về tổ chức ở Đảng bộ Khu Tây Nam Bộ (1961-1968) |
9 |
|
-
|
Lê Quang Huy |
Đảng bộ Khu V lãnh đạo công tác binh vận (1961-1965) |
10 |
|
-
|
Nguyễn Thị Hiền |
Công tác xây dựng tổ chức cơ sở đảng của Đảng bộ Công an Trung ương (2005-2010) |
11 |
|
-
|
Trần Tăng Khởi |
Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Trung Kỳ |
12 |
|
-
|
Trần Đình Duệ |
Đảng bộ Khu Tây Nam Bộ thực hiện nhiệm vụ xây dựng Đảng (1969-1975) |
12 |
|
|
XI. THỰC TIỄN - KINH NGHIỆM |
-
|
Nguyễn Văn Bạo,
Nguyễn Đình Ồ |
Đảng bộ quân đội lãnh đạo thực hiện chính sách đối với cán bộ (2010-2020) |
1 |
|
-
|
Phạm Văn Thịnh, Nguyễn Đình Cơ |
Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Bình Dương (2010-2020) - Chủ trương, kết quả và kinh nghiệm |
4 |
|
-
|
Bùi Hữu Thêm |
Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lãnh đạo thực hiện phong trào thi đua xây dựng nông thôn mới (2010-2020) |
5 |
|
-
|
Đào Xuân Kỳ |
Đảng bộ thành phố Đà Nẵng lãnh đạo phát triển kinh tế biển (2007-2020) |
7 |
|
-
|
Đỗ Văn Đờ La Guôl |
Đảng bộ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu lãnh đạo thực hiện giảm nghèo bền vững, góp phần đảm bảo an sinh xã hội (2010-2020) |
7 |
|
-
|
Nguyễn Thị Thảo |
Công tác xây dựng tổ chức cơ sở đảng xã, phường, thị trấn ở Đảng bộ tỉnh Hà Nam (2010-2020) |
7 |
|
-
|
Cao Thị Thu Trà |
Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh lãnh đạo phát triển nguồn nhân lực du lịch (2010-2020) |
8 |
|
-
|
Đinh Văn Luân |
Đảng bộ tỉnh Hưng Yên lãnh đạo xây dựng kết cấu hạ tầng (2015-2020) |
9 |
|
-
|
Nguyễn Hồng Phượng |
Công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Lào Cai (2010-2024) |
10 |
|
-
|
Nguyễn Minh Tuấn,
Mai Thị Hồng Vĩnh |
Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lãnh đạo phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế quan trọng của tỉnh (2020-2025) |
10 |
|
-
|
Nguyễn Thị Diễm My |
Phát huy vai trò của người có uy tín trong thực hiện chính sách dân tộc vùng đồng bào Khmer tỉnh Trà Vinh (2019-2024) |
11 |
|
|
XII. THÔNG TIN |
-
|
Lê Thị Minh Hạnh |
Tổng thuật Hội nghị cộng tác viên Tạp chí Lịch sử Đảng năm 2024 |
1 |
|
-
|
Nguyễn Thanh Hải |
Hội nghị công bố và triển khai quyết định của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
1 |
|
-
|
Trần Đoàn |
Hội nghị Hội đồng Biên tập Tạp chí Lịch sử Đảng |
7 |
|
-
|
Thanh Hà |
Tọa đàm khoa học: “Xác định tác giả của Quốc kỳ Việt Nam” |
8 |
|